tổng cộng

Học thuật
Thân thiện
tổng cộng

Tổng cộng số bút chì màu trong hộp là mười hai cây.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Tính gộp tất cả lại: Dùng để chỉ kết quả sau khi đã cộng tất cả các phần, các số lượng hoặc các khoản lại với nhau.
    • Nói chung, tính tổng thể: Dùng để tóm tắt hoặc đưa ra con số cuối cùng của một phép tính tổng.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Tiền mua sách, tiền mua vở, tiền mua bút, tổng cộng hết 150 nghìn đồng.
    • Lớp 5A 20 bạn nam, lớp 5B 22 bạn nam, tổng cộng hai lớp 42 bạn nam.
    • Sau khi kiểm kê, số sản phẩm tồn kho tổng cộng 1.250 chiếc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn viết trang trọng hoặc báo cáo: "Tổng cộng" thường xuất hiện trong các văn bản hành chính, báo cáo tài chính, hoặc thống kê để nêu lên kết quả cuối cùng một cách chính xác.
    • Theo báo cáo, tổng doanh thu quý I tổng cộng đạt 5 tỷ đồng.
  • Đặtđầu hoặc cuối câu để nhấn mạnh: Có thể đặt "tổng cộng" ở đầu câu để thu hút sự chú ý vào con số tổng.
    • Tổng cộng, chúng tôi đã huy động được 500 triệu đồng ủng hộ.
Biến thể từ gần giống
  • Tổng số (danh từ): Con số thu được sau khi cộng tất cả lại.
    • Tổng số học sinh toàn trường 1.000 em.
  • Cộng lại (động từ): Hành động tính tổng.
    • Cộng lại tất cả các khoản chi tiêu trong tháng.
  • Tất cả (cụm từ): Cách nói thông thường, ít trang trọng hơn.
    • Tiền xe, tiền ăn, tất cả 300 nghìn một ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Tổng thể: Xét trên toàn bộ, toàn diện (thường dùng cho phạm vi rộng hơn, trừu tượng hơn).
  • Tính chung: Nhìn một cách tổng quát (thường dùng khi đưa ra nhận xét, đánh giá).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "tổng cộng" đây một phó từ. Hành động tính toán thường dùng các động từ như "tính", "cộng").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tổng cộng").

tổng cộng

Tổng cộng số bút chì màu trong hộp là mười hai cây.

  1. Cộng tất cả lại.